Tường bê tông lắp ghép Thái Long là hệ tường rào bê tông đúc sẵn gồm cột bê tông có rãnh và các tấm bê tông đặt ngang. Cột và tấm được sản xuất tại xưởng, vận chuyển đến công trình và lắp dựng theo từng nhịp tường.
Giải pháp dành cho tường rào nhà xưởng, kho bãi, trang trại và khu đất có tuyến tường dài, khi chủ đầu tư cần tiến độ rõ ràng và muốn giảm công đoạn xây, trát tại hiện trường.

Thông số cấu hình hệ tường Thái Long
| Bộ phận | Cấu hình dự kiến |
|---|---|
| Tấm tường | Dài danh nghĩa 2.420 mm, cao danh nghĩa 250 mm, có cốt thép chạy dọc tấm; hai đầu tấm nằm trong rãnh cột |
| Cột tiêu chuẩn | Tiết diện ngoài 150 × 150 mm; cột giữa có hai rãnh đối diện để giữ hai nhịp tường |
| Gờ đỡ tấm dưới cùng | Tạo sẵn trên cột, truyền tự trọng của các tấm xuống cột thay vì đặt trực tiếp lên nền đất |
| Móng cột | Lựa chọn theo chiều cao tường, nền đất, địa hình và vị trí công trình |
| Chiều cao tường | 1,25 m; 1,75 m; tối đa 2,00 m với cấu hình tiêu chuẩn |
| Hoàn thiện | Bề mặt khuôn hoặc sơn theo yêu cầu |
Các kích thước trên là thông số thiết kế danh nghĩa đang được hoàn thiện. Cột đầu, cột góc, cột cổng và tường cao hơn 2,00 m cần được xem xét cấu tạo riêng.
Chiều cao tường và ứng dụng
Chiều cao tường được tạo bằng số lượng tấm xếp chồng giữa hai cột.
| Chiều cao dự kiến | Ứng dụng tham khảo | Yêu cầu kiểm tra |
|---|---|---|
| 1,25 m | Phân khu trong nhà xưởng, trang trại; xác định ranh giới | Kiểm tra nền và móng |
| 1,75 m | Tường rào, hạn chế tầm nhìn, tường bao bãi vật liệu | Kiểm tra tải gió và cột |
| 2,00 m | Tường rào nhà xưởng, kho bãi, bảo vệ khu đất | Khảo sát và xác nhận cấu hình móng |
Chiều cao thực tế và cấu hình cột – móng được xác nhận theo điều kiện từng công trình. Không tự tăng số lượng tấm vượt quá phạm vi đã được chấp thuận.
Ưu điểm của tường rào lắp ghép Thái Long
- Cấu kiện sản xuất tại xưởng: tạo hình bằng khuôn, giúp kiểm soát kích thước, vị trí cốt thép và bề mặt.
- Giảm công đoạn xây, trát tại công trường: sau khi làm móng và dựng cột, các tấm được lắp lần lượt vào rãnh.
- Dễ dự toán khối lượng: số lượng cột và tấm được xác định từ chiều dài, chiều cao và sơ đồ tuyến tường.
- Có khả năng thay tấm cục bộ: trong điều kiện phù hợp, tấm hư hỏng có thể được thay riêng mà không phá dỡ cả tuyến tường.
Hình thức cung cấp
| Hình thức | Phù hợp với | Phạm vi |
|---|---|---|
| Cung cấp kèm lắp dựng | Chủ đầu tư chưa có đội thi công cấu kiện lắp ghép | Cấu kiện, vận chuyển, móng, lắp dựng và hoàn thiện theo phương án thống nhất |
| Cung cấp vật tư kèm hướng dẫn kỹ thuật | Nhà thầu, đội thi công có năng lực | Cấu kiện và hướng dẫn kỹ thuật; trách nhiệm thi công được xác định rõ trong hợp đồng |
Quy trình cung cấp và lắp dựng
- Tiếp nhận thông tin: khách hàng gửi chiều dài, chiều cao, địa điểm và ảnh hiện trạng.
- Khảo sát hoặc sàng lọc: kiểm tra nền đất, đường vào, cao độ, vị trí góc và cổng.
- Lập phương án: xác định số lượng cột, tấm, cấu hình móng và phương án vận chuyển.
- Sản xuất cấu kiện: đúc, dưỡng hộ và kiểm tra cột, tấm trước khi xuất xưởng.
- Vận chuyển: xếp cấu kiện theo phương án hạn chế nứt, sứt và cong vênh.
- Thi công móng: định vị, khoan hố, dựng cột, căn chỉnh và đổ bê tông móng.
- Lắp tấm: lắp lần lượt từ dưới lên sau khi móng đạt điều kiện kỹ thuật.
- Hoàn thiện và nghiệm thu: kiểm tra toàn tuyến, xử lý khe và nghiệm thu.
Báo giá tường rào bê tông lắp ghép
Giá không tính theo một mét vuông tấm bê tông mà theo tổng phương án của công trình. Để lập báo giá sát thực tế, quý khách vui lòng cung cấp:
- Địa điểm công trình;
- Tổng chiều dài tuyến và chiều dài từng cạnh;
- Chiều cao mong muốn;
- Số góc và vị trí cổng;
- Ảnh hoặc video nền đất, cho biết đất tự nhiên hay san lấp;
- Đường xe tải và thiết bị nâng có thể tiếp cận;
- Mức độ hoàn thiện mong muốn;
- Thời gian dự kiến triển khai.
Báo giá được tách rõ theo hạng mục:
| Hạng mục | Nội dung |
|---|---|
| Cấu kiện | Cột, tấm và cấu kiện hoàn thiện |
| Vận chuyển | Từ xưởng đến công trình |
| Xuống hàng, nâng lắp | Thiết bị và nhân công bốc xếp |
| Móng | Khoan hoặc đào hố, bê tông móng |
| Lắp dựng | Nhân công dựng cột, lắp tấm |
| Xử lý nền, tăng cường | Chỉ áp dụng khi nền đất hoặc vị trí đặc biệt yêu cầu |
| Hoàn thiện | Xử lý khe, hoàn thiện bề mặt |
Phạm vi áp dụng
Cấu hình tiêu chuẩn phù hợp nhất với tuyến tường dài, ít góc, nền đất ổn định và mặt bằng thuận lợi cho xe vận chuyển. Các trường hợp như đất yếu, đất san lấp, khu vực ngập nước, nền dốc, tường chắn đất, vị trí gió lớn hoặc có nguy cơ xe va chạm cần được khảo sát và thiết kế riêng.
Xem chi tiết: những trường hợp tường bê tông lắp ghép cần thiết kế riêng.
Câu hỏi thường gặp khi mua
Giá tường rào bê tông lắp ghép bao nhiêu một mét?
Giá phụ thuộc vào chiều cao tường, nền đất, vị trí công trình, số góc, số cổng và hình thức cung cấp. Quý khách gửi thông tin công trình để nhận báo giá sơ bộ theo từng hạng mục.
Có thể mua vật tư về tự thi công không?
Nhà thầu hoặc đội thi công có năng lực có thể được cung cấp vật tư kèm hướng dẫn kỹ thuật. Với khách hàng chưa có kinh nghiệm lắp dựng, nên chọn phương án cung cấp kèm thi công hoặc giám sát.
Có cần khảo sát trước khi báo giá không?
Báo giá sơ bộ có thể lập từ thông tin và hình ảnh quý khách gửi. Phương án chính thức được kiểm tra lại theo hiện trạng công trình, đặc biệt với nền đất san lấp, nền dốc hoặc vị trí có nhiều góc, cổng.
Thời gian thi công là bao lâu?
Phụ thuộc vào chiều dài tuyến, số góc, nền đất, thiết bị, phương án móng, số lượng đội thi công và thời gian chờ bê tông móng đạt điều kiện lắp tấm. Tiến độ cụ thể được xác định khi lập phương án.
Liên hệ tư vấn tường rào lắp ghép Thái Long
Gửi thông tin và hình ảnh công trình để được tiếp nhận, sàng lọc phương án và lập báo giá sơ bộ.
📍 Địa chỉ: 636A Minh Khai, P. Vĩnh Tuy, Hà Nội
🌐 Website: https://phulongan.com
☎️ Hotline/Zalo: 0947 100 507
Thông tin tư vấn ban đầu dùng để sàng lọc phương án. Cấu hình sản xuất và thi công chính thức căn cứ hồ sơ kỹ thuật và điều kiện thực tế của công trình.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.